字義Nghĩa
ngôi nhà nhỏ, lềumáy dịch
LúLÔ
- 1.họ [Lu2]
- 2.viết tắt của Luxembourg 盧森堡|卢森堡[Lu2sen1bao3]
lúLÔ
- 1.(cổ) dụng cụ đựng gạo
- 2.màu đen
- 3.chữ cổ của 廬|庐[lu2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
卢 (形声。甲骨文字形,从皿,虎声。本义饭器) 同本义 卢,饭器也。--《说文》 通庐”。房屋 君卢屋妾。--《荀子·富国》 瞳人 玉女无所眺其清卢兮。--《汉书·扬雄传》 通颅”。头盖骨 蹶蹏足以破卢陷匈。--《淮南子·修务》 黑色 卢弓一。--《书·文侯之命》 是犹绁韩卢而责之获也。--《汉书·王莽传下》。师古曰韩卢,古韩国之名犬也≮色曰卢。” 卢奴城内西北隅有水,渊而不流,…水色正黑,俗 卢(眗)lú ⒈黑色~弓(黑色的弓)。 ⒉ ⒊
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 卢卡Lucca (thành phố ở Tuscany)
- 卢因Lewin (tên)
- 卢布rúp (đơn vị tiền tệ của Nga) (từ mượn)
- 卢梭Jean-Jacques Rousseau (1712-1778), triết gia thời Khai Sáng
- 卢比rupee (đồng tiền Ấn Độ) (từ mượn)
- 卢氏huyện Lushi ở Sanmenxia 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam
- 卢瑟kẻ thua cuộc (từ mượn)
- 卢龙huyện Lulong ở Tần Hoàng Đảo 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc
- 卢克索Luxor, thành phố ở Ai Cập
- 卢卡斯Lucas (tên)
- 奥卢Oulu (thành phố ở Phần Lan)
- 高卢Gaul
- 佉卢文chữ Kharoṣṭhī (ngôn ngữ cổ của Trung Á)
- 图瓦卢Tuvalu
- 图卢斯Toulouse (Pháp)
- 图卢兹Toulouse (thành phố ở Pháp)