字義Nghĩa
trồng trọt, khai hoang, canh tác đấtmáy dịch
kěnKHẨN
- 1.khai hoang (đất)
- 2.canh tác
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
垦 (形声。从土,声。本义翻土,开垦) 同本义 垦,耕也。--《说文新附》 垦,耕也。--《广雅·释地》 土不备垦。--《国语·周语上》 叩石垦壤。--《列子·汤问》 又如垦化(谓开垦荒地使变为良田);垦田(开垦耕地;已开垦的田地);垦民(开荒种地的人);垦草(垦荒。开垦荒地);垦耕(开垦耕作);垦耨(犹翻耕);垦发(种植);垦除(铲除) 损伤 垦(墾)kěn翻土,开辟荒地~地。~荒。~殖。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 土 (thổ) chỉ nghĩa, 艮 [gěn] chỉ âm.
Đất
組詞Từ chứa chữ này
- 垦丁Kenting, một công viên quốc gia ở mũi phía nam Đài Loan, nổi tiếng là điểm đến du lịch (viết tắt của 墾丁國家公園|垦丁国家公园[Ken3 ding1 Guo2 jia1 Gong1 yuan2])
- 垦利Quận Kenli ở Đông Doanh 東營|东营[Dong1 ying2], Sơn Đông
- 垦殖khai hoang đất để canh tác
- 垦耕khai khẩn để canh tác (đất hoang, đất bùn lầy, v.v.)
- 垦荒khai hoang (cho nông nghiệp)
- 垦利区Quận Kenli ở Đông Doanh 東營|东营[Dong1 ying2], Sơn Đông
- 垦丁国家公园Vườn quốc gia Kenting trên bán đảo Hằng Xuân 恆春半島|恒春半岛[Heng2 chun1 Ban4 dao3], huyện Bình Đông, nam Đài Loan
- 开垦khai hoang vùng đất hoang để canh tác
- 围垦khai hoang bằng cách đắp đê
- 屯垦đồn trú binh lính để khai hoang
- 海涂围垦khai hoang lấn biển