字義Nghĩa
đập dẫn nước dùng trong ruộng lúa hay đồng ruộng để tưới tiêumáy dịch
dàng
- 1.(phương ngữ) bờ đất trong sông hoặc ruộng (để tưới tiêu)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
垱dàng 1.方言。为便于灌溉而筑的小土堤。 2.用为与当地所筑堤堰有关的地名。江西省南昌县嵩安乡有舒家垱,丰城县剑江西有绳湾垱,又县西七十里滨瑞河有滕坊垱,都 是堤堰之属。见清《嘉庆一统志.江西.南昌府二》。