字義Nghĩa
chậu gốm lớn, hình trái táomáy dịch
chéngTRÌNH
- 1.chai đất
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
埕 福建和广东沿海一带饲养蛏类的田 酒瓮名 我几时吃那开埕十里香?--高文秀《谇范叔》 埕chéng ⒈〈方〉酒瓮。 ⒉ ⒉"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 土 (thổ) chỉ nghĩa, 呈 [chéng] chỉ âm.
đất; mặt đất
組詞Từ chứa chữ này
- 鹽埕quận Yancheng của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan
- 鹽埕區quận Yancheng của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan