字義Nghĩa
thêm vàomáy dịch
píBÌ
- 1.tường thấp
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
埤〈名〉 通陴”。城上女墙,上有孔穴,可以窥外 举兵伐曹、五鹿,及反郑之埤,东卫之亩,胜荆人于城濮。--《商君书·赏刑》 埤 〈形〉 通卑” 低下 其流也埤下。--《荀子·宥坐》 操行鄙陋 不恤其文是以终身不免埤污傭俗。--《荀子·非相》 埤 〈动〉 (形声。从土,卑声。本义增加) 同本义 埤,增也。--《说文》 政事一埤益我。--《诗·邶风·北门》 政事一埤遗我。 又如埤助(助益;帮助);埤益(大大增加);埤遗(厚加) 埤〈名〉 城上的矮墙 掖垣竹埤 埤pí ⒈增加~益。 ⒉矮墙。 埤pì 1.城上呈凹凸形的矮墙。 2.泛指短墙或短篱。 埤bēi 1.低下;低矮。 埤bì 1.低洼潮湿之地。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 土 (thổ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
đất; mặt đất
組詞Từ chứa chữ này
- 埤頭Thị trấn Pitou ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
- 埤頭鄉Thị trấn Pitou ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
- 大埤Thị trấn Đại Bì hoặc Tapi ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
- 新埤Thị trấn Hsinpi ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
- 大埤鄉Xã Đại Bì hoặc Tapi ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
- 新埤鄉Thị trấn Hsinpi ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan