字義Nghĩa
hangmáy dịch
kūQUẬT
- 1.hang
- 2.lỗ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
堀〈名〉 突,可居住的洞穴。泛指洞穴 堀,突也。《诗》曰浮游堀阅。” 光伏甲于堀室。--《左传·昭公二十七年》 有伏死堀穴崖薮之中耳。--《汉书·邹阳传》 犹以渊为浅而堀其中。--《荀子·法行》 又如堀穴(洞穴;指贱者所住的地方);堀堁(尘沙飞扬的样子) 堀 〈动〉 穿穴 堀kū同"窟"。 堀kǖ同'窟。' ①〈名〉洞。 ②〈动〉挖洞。 堀jué 1.突起。参见"堀强"。 2.通"掘"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 土 (thổ) chỉ nghĩa, 屈 [qū] chỉ âm.
Đất; đất