學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

đất vàngmáy dịch

jǐnCẬN

  1. 1.đất sét
  2. 2.biến thể cũ của 僅|仅[jin3]
  3. 3.cây hoa tím
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

堇〈形〉 假借为仅”。少的 堇堇物之所有。--《史记·货殖列传》 豫章出黄金,然堇堇。--《汉书·地理志下》 堇〈名〉 菜名。堇菜属植物泛称的略称 堇,堇草也。根如荠,叶如细柳,蒸食之甘。--《说文》 堇莃枌榆。--《礼记·内则》 又如三色堇 中药乌头,有毒 堇jǐn ⒈堇菜,现多指紫花地丁,犁头草。多年生草本,春夏开紫色的花。果实椭圆形,成熟时裂为三瓣。全草可供药用。 ⒉ 堇qín 1.粘土。 2.犹时。《管子.五行》"修?水土,以待乎天堇。"郭沫若等集校引劐章炳麟云"'天堇'即'天几',义谓'天期'。犹云天时。言修平水劐土,以待天时。天 时者,旱潦之时也。"一说,诚。尹知章注"堇,劐诚也。言天子能以中正自修以?自平,上待天诚也。" 堇jìn 1.药名,即乌头,有毒。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.

Màu vàng; đất

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 堇 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict