字義Nghĩa
vàngmáy dịch
huángHOÀNG
- 1.màu vàng
- 2.khiêu dâm
- 3.thất bại
HuángHOÀNG
- 1.họ [Huang2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
黄〈形〉 (象形。金文象蝗虫形。当是蝗”的本字。本义蝗虫) 黄色 黄,地之色也。--《说文》 黄为土色,位在中央。--《论衡·騰符》 黄中之色也。--《左传·昭公十二年》 黄者中也。--《礼记·郊特牲》 天玄而地黄,解得黄矢。--《易·坤》 绿衣黄里。--《诗·邶风·绿衣》 绿衣黄裳。 千里黄云白日曛。--唐·高适《别董大》 地履其黄。--清·梁启超《饮冰室合集·文集》 得张黄盖。--清·邵长蘅《青门剩稿》 又如黄烘烘(形容金黄色);黄干干(形容很黄);黄骝(黄红色的骏马);黄盖(帝王车上所用的 黄huáng ⒈像油菜花或向日葵花的颜色金~。~金。菜花~。 ①黄的颜色。 ②腐朽堕落的收缴及焚烧~色书刊。 ⒉事情失败或计划不能实现此事~不了。 ⒊指黄河引~工程。 ⒋ ①菊花。 ②黄花菜,又名"金针菜"。 ⒌ ⒍ ①地下的泉水。 ②人死后埋葬的地方。迷信者所谓的"阴间"。 ⒎黄山,在安徽省~山天下绝。 ⒏黄帝(传说中的古代帝王)的简称。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
một chiếc vòng ngọc
組詞Từ chứa chữ này
- 黄色màu vàng
- 黄金vàng
- 黄瓜dưa chuột
- 黄昏chạng vạng
- 黄豆đậu nành
- 黄信Hoàng Tín, nhân vật trong Thủy Hử
- 黄南châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam (tiếng Tạng: Rma-lho Bod-rigs rang skyong khul) ở Thanh Hải
- 黄喉động mạch chủ (nguyên liệu lẩu, ẩm thực Tứ Xuyên)
- 黄土hoàng thổ (đất cát vàng đặc trưng của miền bắc Trung Quốc)
- 黄埔Quận Hoàng Phố, Quảng Châu
- 二黄một trong hai loại nhạc chính trong kinh kịch Trung Quốc
- 仓黄biến thể của 倉皇|仓皇[cang1 huang2]
- 偏黄hơi ngả vàng
- 内黄huyện Neihuang ở Anyang 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam
- 卵黄lòng đỏ trứng
- 地黄địa hoàng (Rehmannia glutinosa), rễ dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc