- 1.dưa chuột
- 2.LT:條|条[tiao2]

例句Câu ví dụ
- 1
豆腐和黃瓜都很好吃。
dòu fu hé huáng guā dōu hěn hǎo chī
Đậu phụ và dưa chuột đều rất ngon
- 2
那條黃瓜多長啊!
nà tiáo huángguā duō cháng a!
Cái dưa chuột đó dài thế nào kia!
- 3
你能再買點兒泡黃瓜嗎?
nǐ néng zài mǎi diǎnr pào huángguā ma?
Anh có thể mua thêm chút dưa muối được không?
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 黃HOÀNG (黃) – vàng: Cánh đồng (由) hai mươi (廿) mẫu tỏa tám (八) hướng lúa chín — VÀNG rực chân trời, màu HOÀNG kim.