例句Câu ví dụ
- 1
地里種著瓜。
dì lǐ zhǒng zhe guā
Trong ruộng trồng bí
- 2
它們是瓜。
tāmen shì guā。
Chúng là bíp
- 3
我放幾根黃瓜?
wǒ fàng jǐ gēn huángguā?
Tôi nên cho vài trái dưa chuột?
地里種著瓜。
dì lǐ zhǒng zhe guā
Trong ruộng trồng bí
它們是瓜。
tāmen shì guā。
Chúng là bíp
我放幾根黃瓜?
wǒ fàng jǐ gēn huángguā?
Tôi nên cho vài trái dưa chuột?