瓜子
guāzǐ
[ㄍㄨㄚ ㄗˇ]
QUA TỬ
HSK 7-9N
- 1.hạt dưa
- 2.hạt bí, dưa hấu hoặc hướng dương v.v., được rang và tẩm vị, ăn như món ăn vặt

例句Câu ví dụ
- 1
他們一邊嗑瓜子,一邊打牌。
tāmen yībiān kè guāzǐ, yībiān dǎpái。
Họ vừa nhai hạt dưa vừa chơi bài.
- 2
再搞點瓜子、腰果、杏仁什麼的嘗嘗。
zài gǎo diǎn guāzǐ、 yāoguǒ、 xìngrén shénmede cháng cháng。
Hãy chuẩn bị thêm một chút vừng, hướng dương, hạnh nhân để thử.
- 3
新婚房里,有放紅棗花生桂圓和瓜子的,討個吉利叫“早生貴子”。
xīnhūn fáng lǐ, yǒu fàng hóngzǎo huāshēng guìyuán hé guāzǐ de, tǎo gě jílì jiào “ zǎoshēngguìzǐ ”。
Trong phòng ngủ của đôi vợ chồng mới cưới, có đặt bánh đỏ, đậu phộng, hạt sen và hạt dưa, nhằm cầu may mắn gọi là 'sớm sinh quý tử'
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 子TỬ (子) – con: Em bé quấn tã kín chân, chỉ hở đầu và hai tay vẫy — đứa CON bé bỏng, công TỬ nhỏ.