字義Nghĩa
trái bầumáy dịch
guāQUA
- 1.dưa
- 2.quả bầu
- 3.bí
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
瓜 (象形。小篆字形,两边象瓜蔓,中间是果实,是藤上结瓜的形象。从瓜”的字,多与瓜果有关。草木蔓生植物名。种类很多,果实也称瓜) 同本义 七月食瓜,八月断(摘下)壶(葫芦)。--《诗·豳风·七月》 大曰瓜,小曰瓞,瓜之近本初生者常小。--《诗经集注》 绵绵瓜瓞。--《诗·大雅·绵》 又如瓜田(种瓜的田);瓜润(瓜受到灌溉后,长得更为丰美);瓜练(冬瓜的瓤);瓜瓤(瓜肉) 指形状如瓜的饰物、仪仗、兵器之类的器物 瓜guā ⒈葫芦科植物。蔓生,叶掌状。果实可吃或供药用。有冬~。黄~。南~。西~。甜~等多种。 ⒉ ⒊
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
dây leo mọc với quả dưa ở gốc
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 瓜分phân chia
- 瓜子hạt dưa
- 瓜葛kết nối
- 瓜代thay đổi nhân sự
- 瓜州huyện Guazhou ở Jiuquan 酒泉, Cam Túc
- 瓜果trái cây (nghĩa số nhiều)
- 瓜臍rốn của quả dưa
- 瓜菜rau quả
- 瓜蒂cuống và đài của dưa gang (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
- 瓜農nông dân trồng dưa
- 西瓜dưa hấu
- 黃瓜dưa chuột
- 傻瓜kẻ ngốc
- 南瓜bí ngô
- 木瓜đu đủ (Carica papaya)
- 地瓜khoai lang (Ipomoea batatas)