- 1.treo; móc (từ móc v.v.)
- 2.gác máy (điện thoại)
- 3.(đường dây) bị ngắt
Xem 5 nghĩa còn lại
- 4.lo lắng; quan tâm
- 5.(tiếng địa phương) gọi điện thoại
- 6.đăng ký (bệnh viện); hẹn (bác sĩ)
- 7.(tiếng lóng) giết; chết; xong; rớt (kỳ thi)
- 8.lượng từ cho bộ hoặc cụm vật

例句Câu ví dụ
- 1
牆上掛著一張圖畫。
qiáng shàng guà zhe yī zhāng tú huà
Một bức tranh treo trên tường
- 2
他把衣服掛在衣架上。
tā bǎ yī fu guà zài yī jià shàng
Anh ấy treo quần áo lên giá
- 3
牆上掛著一個日歷。
qiáng shàng guà zhe yī ge rì lì
Một cuốn lịch treo trên tường