字義Nghĩa
chônmáy dịch
péngBẰNG
- 1.mục tiêu trong bắn cung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
堋〈名〉 (说文作丧葬下土”讲) 箭垛子,箭靶 分水堤(战国时李冰在修建都江堰时所创建) 江水又历都安县…李冰作大堰于此,壅江作堋,堋有左右口,谓之湔堋。--北魏·郦道元《水经注》 通朋” 堋的 堋péng ⒈〈古〉悬挂箭靶的矮墙~的(箭靶)。 ⒉战国时代,李冰在修建四川省都江堰时所创造的一种分水堤。 堋bèng 1.葬时下棺于圹中。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 土 (thổ) chỉ nghĩa, 朋 [péng] chỉ âm.
Đất; đất