字義Nghĩa
bạn bèmáy dịch
péngBẰNG
- 1.bạn
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
朋〈名〉 (象形。本义古代货币单位。相传五贝为一朋。或说五贝为一系,两系为一朋) 古代货币单位。五贝为一朋。一说两贝为一朋,也有说十贝为一朋的 既见君子,锡我百朋。--《诗·小雅·菁菁者莪》 同学 君子以朋友讲习。--《易·兑》。孔颖达疏同门曰朋,同志曰友。” 朋友 朋,比也,朋,类也。--《广雅》 或益之十朋之龟。--《易·损》。注党也。” 每有良朋。--《诗·小雅·常棣》 有朋自远方来。--《论语·学而》 又如朋故(朋友故旧);朋曹(朋友辈);朋好(朋友,好友);朋伴(朋友, 朋péng ⒈彼此友好的人~友。良~。 ⒉比,伦比硕大无~。 ⒊结党,互相勾结~党。~比为奸。 ⒋同,齐~心合力。 ⒌〈古〉货币单位。五贝壳为一串,两串为一~。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
hai người đi cùng nhau
Ghép từ các phần:
字的故事Chuyện chữ
BẰNG (朋) – bạn bè: Hai vầng trăng (月 nguyệt) treo sóng đôi trên trời — như đôi BẠN thân, BẰNG hữu chẳng rời.
組詞Từ chứa chữ này
- 朋友bạn
- 朋克nhạc punk (thể loại nhạc) (từ mượn)
- 朋馳giống như 奔馳|奔驰[Ben1 chi2]
- 朋黨bè phái
- 朋友圈Moments (chức năng mạng xã hội của ứng dụng điện thoại WeChat 微信[Wei1 xin4])
- 朋比為奸cấu kết làm điều xấu
- 朋友妻不可欺không được thèm muốn vợ bạn (thành ngữ)
- 小朋友trẻ em
- 女朋友bạn gái
- 男朋友bạn trai
- 交朋友kết bạn
- 老朋友bạn cũ
- 親朋好友bạn bè và gia đình