字義Nghĩa
nhà ở ven nông thôn, dinh thựmáy dịch
shùTHỰ
- 1.biệt thự
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
墅 田庐;村舍。田间土舍 剧哉边海民,寄身于草墅。--曹植《泰山梁甫行》 别馆;在本宅之外营建的田庄园林 又于土山营墅,楼馆竹林甚盛。--《晋书·谢安传》 又如别墅(在郊区或风景区供游玩休养的园林房屋) 墅shù ⒈住宅以外的供游玩休养的园林式房屋别~。 ⒉〈古〉称田野里的草房田~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 土 (thổ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Nông thôn
組詞Từ chứa chữ này
- 別墅biệt thự
- 拱墅quận Gongshu của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang
- 拱墅區quận Gongshu của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang
- 拱墅區Gongshu, một quận thuộc thành phố Hàng Châu, Chiết Giang
- 聯體別墅nhà liền kề