字義Nghĩa
chậu, bình, vại, bình hoamáy dịch
húHỒ
- 1.ấm, bình, nồi; lượng từ cho chất lỏng đóng chai
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
một cái bình đựng rượu
組詞Từ chứa chữ này
- 壺鈴tạ ấm, tạ bình vôi
- 壺關huyện Huguan ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
- 壺關縣huyện Huguan ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
- 壺關縣Huguan, huyện thuộc thành phố Changzhi [Trường Trích], Sơn Tây
- 水壺ấm đun nước
- 便壺bô tiểu
- 冰壺bình ngọc đựng nước lạnh
- 噴壺bình xịt
- 夜壺bô đêm
- 懸壺làm dược sĩ