學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

xinh đẹp, oai phongmáy dịch

yánNGHIÊN

  1. 1.đẹp
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

妍 (形声。小篆字形。从女,幵声。本义巧慧) 同本义 妍,技也。一曰慧也。--《说文》。按,慧巧之意。 又如妍手(妙手) 美丽 浪迹无妍蚩。--江淹《杂体诗》。注犹美恶也。” 妍蚩好恶,可得而言。--陆机《文赋序》 日高日上,日上日妍。--明·李渔《闲情偶寄·种植部》 又如妍花(娇美的花);妍森(美丽茂盛);妍度(美丽的外表);妍芳(美丽的花卉);妍状(美丽的形态);妍美(美丽);妍倩(美丽);妍影(美丽的影像);妍丑(美和丑);妍柔(美丽的风 光) 美好 面丑心妍,利居众后,责在人先。--唐·韩愈《送 妍yán美丽,美好~美。~丽。~皮(美丽的皮肤)。百花争~。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (nữ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

Yên — Một nữ 女 xuất hiện trước hoặc mở 开

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 妍 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict