字義Nghĩa
nhẹ nhõmmáy dịch
jìngTINH
- 1.(văn học) (về phụ nữ) mảnh mai; tinh tế
- 2.(văn học) (về phụ nữ) tài năng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
婧 苗条美好 婧,妍婧也。--《思玄赋》注引说文 舒妙婧之纤腰兮,扬杂错之裲徽。--《文选·张衡·思玄赋》 女子贞洁 婧,女贞也。--《集韵》 婧 美女 女子人名用字 婧,齐相管仲妾也。--《列女传》 婧jìng〈形〉有才能的。诗曰∶"女告齐相,称说辩且正。"
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
giống như người trẻ 青 nữ; 青 cũng cung cấp âm đọc