字義Nghĩa
nhanh trí, khéo léomáy dịch
huánHOÀN
- 1.(dùng trong tên)
qióngQUỲNH
- 1.(văn học) một mình; cô đơn (biến thể của 惸[qiong2]) (biến thể của 煢|茕[qiong2])
xuānHUYÊN
- 1.dùng trong 便嬛[pian2 xuan1]
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Nhìn trộm; theo đuổi một người phụ nữ 女; 嬛 cũng cung cấp âm đọc