字義Nghĩa
ấp trứngmáy dịch
fúPHU
- 1.tin tưởng
- 2.tin vào
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
孚〈动〉 相信;信任 孚,一曰信也。--《说文》 孚,信也。--《尔雅》 中孚信也。--《易·杂卦传》。徐锴曰鸟之孚卵,皆如其期不失信也。” 五辞简孚。--《书·吕刑》 万邦作孚。--《诗·大雅·文王》 此世所谓上下相孚也。--明·宗臣《报刘一丈书》 又如孚佑(信任而佑助) 为人所信服,使信任 小信未孚,神弗福也。--《左传·庄公十年》 又如深孚众望;名孚众望 俘”的古字。俘获;俘虏 孚人万三千八十一人。--《小盂鼎》 通付”。付与 孚 fú ⒈信用王者之~。 ⒉为人所信服深~众望。 孚fū 1.禽鸟伏卵育雏;孵化◇作"孵"。 2.谷粒的壳◇作"稃"。参见"孚甲"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
một con chim ôm lấy trứng của nó 子
組詞Từ chứa chữ này
- 道孚huyện Đạo Phủ (tiếng Tạng: rta 'u rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
- 道孚縣huyện Đạo Phủ (tiếng Tạng: rta 'u rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
- 道孚縣huyện Dawu, tự trị dân tộc Tạng Garzê, tỉnh Tứ Xuyên
- 不孚眾望không đáp ứng kỳ vọng (thành ngữ)
- 信孚中外được tin cậy cả trong và ngoài nước (thành ngữ)
- 深孚眾望được lòng tin của mọi người