字義Nghĩa
chính quyềnmáy dịch
YǐnDOÃN
- 1.họ [Yin3]
yǐnDOÃN
- 1.(văn học) quản lý; cai trị
- 2.(hình thức kết hợp) tổng đốc; quận trưởng; quan huyện (chức quan thời phong kiến)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
尹 (会意。甲骨文字形。左边一竖表示笔,右边是又”(手),象手拿笔,以表示治事。本义治理) 同本义 尹,治也。--《说文》 以尹天下。--《左传·定公四年》 又如尹京(治理京畿);尹祭(古代用于祭祀的切割方正的干肉) 尹 旧时官名 令尹子文,三仕为令尹,无喜色。--《论语·公冶长》 不以非郑尹。--唐·柳宗元《柳河东集》 拥至尹前。--宋·胡仔《苕溪渔隐丛话》 有卿尹。--清·周容《芋老人传》 又如府尹;京兆尹;尹氏(官名。掌管册命臣工之事);尹寺(宦官);尹长( 尹yǐn ⒈治理以~天下。 ⒉〈古〉官名京兆(京城)~。府~。道~。 尹yún 1.见"尹孚"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Một chiếc gậy
組詞Từ chứa chữ này
- 尹潽善Yun Poseon (1897-1990), chính trị gia đảng Dân chủ Hàn Quốc, thị trưởng Seoul từ năm 1948, tổng thống 1960-1962
- 府尹quan huyện
- 陳恭尹Trần Cung Dận (1631-1700), nhà thơ đầu đời Thanh