學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

chính quyềnmáy dịch

YǐnDOÃN

  1. 1.họ [Yin3]

yǐnDOÃN

  1. 1.(văn học) quản lý; cai trị
  2. 2.(hình thức kết hợp) tổng đốc; quận trưởng; quan huyện (chức quan thời phong kiến)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

尹 (会意。甲骨文字形。左边一竖表示笔,右边是又”(手),象手拿笔,以表示治事。本义治理) 同本义 尹,治也。--《说文》 以尹天下。--《左传·定公四年》 又如尹京(治理京畿);尹祭(古代用于祭祀的切割方正的干肉) 尹 旧时官名 令尹子文,三仕为令尹,无喜色。--《论语·公冶长》 不以非郑尹。--唐·柳宗元《柳河东集》 拥至尹前。--宋·胡仔《苕溪渔隐丛话》 有卿尹。--清·周容《芋老人传》 又如府尹;京兆尹;尹氏(官名。掌管册命臣工之事);尹寺(宦官);尹长( 尹yǐn ⒈治理以~天下。 ⒉〈古〉官名京兆(京城)~。府~。道~。 尹yún 1.见"尹孚"。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Một chiếc gậy

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 尹 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict