字義Nghĩa
dãy núimáy dịch
shēn
- 1.(văn học) hai ngọn núi đứng cạnh nhau
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
屾shēn 1.二山并立。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
hai núi họ山; họ山 cũng cung cấp âm đọc
Ghép từ các phần: