字義Nghĩa
huyện ở Sơn Tâymáy dịch
kěKHẢ
- 1.dùng trong 岢嵐|岢岚[Ke3 lan2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
岢岚”县名,在山西省 岢kě
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 山 (sơn) chỉ nghĩa, 可 [kě] chỉ âm.
Núi
組詞Từ chứa chữ này
- 岢嵐huyện Kelan ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
- 岢嵐縣huyện Kelan ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
- 岢嵐縣Kelan, một huyện thuộc thành phố Xinzhou 忻州市[Xin1 zhou1 Shi4], Sơn Tây