字義Nghĩa
núi ở tỉnh Cam Túcmáy dịch
dòngĐỘNG
- 1.hang
- 2.động
tóngĐỒNG
- 1.tên một ngọn núi
tóngĐỒNG
- 1.biến thể của 峒[tong2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
峒 山洞(多用于地名) 旧时对南方少数民族的泛称 家) 崆峒(tong)山名,在甘肃。又岛名,在山东 峒tóng ⒈ 峒dòng 1.山洞。 2.旧时对我国西南地区部分少数民族聚居地方的泛称。如苗族的苗峒﹑侗族的十峒﹑壮族的黄峒等◇来逐渐演变为今侗族。参见"峒丁"﹑"峒人"。 3.宋 代以后羁縻州辖属的行政单位。大者称州,小者称县,又小者称峒。 4.解放前海南岛黎族的一种政治组织。有固定的地区。黎语称"贡"。解放后已废除。 5.见"崆峒"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 山 (sơn) chỉ nghĩa, 同 [tóng] chỉ âm.
Núi
組詞Từ chứa chữ này
- 峒人biến thể của 侗人[Dong4 ren2]
- 峒劇biến thể của 侗劇|侗剧[Dong4 ju4]
- 峒室phòng lưu trữ mỏ dưới lòng đất
- 崆峒quận Kongtong của thành phố Bình Lương 平涼市|平凉市[Ping2 liang2 shi4], Cam Túc
- 崆峒區quận Kongtong của thành phố Bình Lương 平涼市|平凉市[Ping2 liang2 shi4], Cam Túc
- 崆峒區崆峒區 — Kongtong, một quận thuộc thành phố Pingliang 平涼市|平凉市[Ping2 liang2 Shi4], tỉnh Cam Túc