字義Nghĩa
núi ở tỉnh Tứ Xuyênmáy dịch
láiLAI
- 1.tên một ngọn núi ở Tứ Xuyên
組詞Từ chứa chữ này
- 邛崍Thành phố cấp huyện Qionglai, ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
- 邛崍山Dãy núi Qionglai ở phía tây Tứ Xuyên, giữa sông Mân 岷江[Min2 Jiang1] và sông Đại Độ 大渡河[Da4 du4 He2]
- 邛崍市Thành phố cấp huyện Qionglai, ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
- 邛崍市Qionglai, thành phố cấp huyện thuộc thành phố Chengdu 成都市[Cheng2 du1 Shi4], tỉnh Tứ Xuyên
- 邛崍山脈Dãy núi Qionglai ở ranh giới của bồn địa Tứ Xuyên 四川盆地