字義Nghĩa
núi ở Hà Nammáy dịch
XiáoHÀO
- 1.tên một ngọn núi ở Hà Nam
- 2.cũng đọc là [Yao2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
崤 山名 崤,晋要塞也。--《玉篇》 又如崤函(函谷关。其东端为崤山,故称) 崤xiáo崤山,也叫"崤陵"。在河南省。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 山 (sơn) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
núi