字義Nghĩa
cao, sừng sữngmáy dịch
sōngTUNG
- 1.cao ngất
- 2.Núi Song ở Hà Nam
SōngTUNG
- 1.núi Song ở Hà Nam
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
嵩 山高 嵩,中岳嵩,高山也。--《说文新附》 嵩,高也。--《尔雅·释诂》 山大而高曰嵩。--《释名·释山》 崧高维岳。--《诗·大雅·崧高》 又如嵩呼(祝颂皇帝,高呼万岁);嵩崇(高大);嵩峦(高峻的峰峦) 嵩 中国山名 嵩(崧)sōng ⒈高。 ⒉
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
núi cao
組詞Từ chứa chữ này
- 嵩山Núi Song ở Hà Nam, ngọn trung tâm trong Ngũ Nhạc 五嶽|五岳[Wu3 yue4]
- 嵩明huyện Songming ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
- 嵩縣huyện Song ở Lạc Dương 洛陽|洛阳, Hà Nam
- 嵩縣Huyện Song hoặc Songxian, một huyện thuộc thành phố Luoyang 洛陽市|洛阳市[Luo4 yang2 Shi4], tỉnh Hà Nam
- 嵩明縣huyện Songming ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
- 嵩明縣Songming, một huyện thuộc thành phố Kunming 昆明市[Kun1 ming2 Shi4], tỉnh Vân Nam
- 龍嵩ngải giấm
- 皇甫嵩Hoàng Phủ Tung (-195), tướng và quân phiệt cuối đời Hán
- 龍嵩葉ngải giấm
- 郭嵩燾郭嵩燾 — Guo Songtao (1818–1891), nhà chính trị và ngoại giao Trung Quốc, làm đại sứ tại Anh và Pháp từ năm 1877 đến 1879