字義Nghĩa
dãy núimáy dịch
luánLOAN
- 1.dãy núi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
巒jí 1.山名。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 山 (sơn) chỉ nghĩa, 䜌 [luán] chỉ âm.
Núi
組詞Từ chứa chữ này
- 山巒dãy núi
- 層巒núi non trùng điệp
- 峰巒đỉnh núi và sườn núi; dáng núi gồ ghề
- 翠巒quận Cuiluan của thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
- 萬巒thị trấn Vạn Loàn, huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
- 萬巒hàng trăm nghìn ngọn núi