學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

cái màn che xemáy dịch

zhuàngTRÀNG

  1. 1.lượng từ cho tòa nhà
  2. 2.rèm xe ngựa (xưa)

chuángTRÀNG

  1. 1.lá cờ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

幢 chuang (形声。从巾,童声。本义古时作为仪仗用的一种旗帜) 垂筒形、饰有羽毛、锦绣的旗帜。古代常在军事指挥、仪仗行列、舞蹈表演中使用 般旌旗);幢队(行军时,举旗帜作先导的部队);幢牙(军营前饰有羽毛的大旗) 刻着佛号或经咒的石柱子。书写佛号或经咒于帛上者称经幢,刻于石上者称石幢 古代军队编制单位。百人为幢 量词。俗称房屋或楼房一所为一幢 幢 zhuang 张挂在 幢 chuáng ①古代旗子一类的东西。 ②刻着佛名或经咒的石柱子经~、石~。又见zhuàng。 【幢幢】形容影子晃动人影~。 幢chuáng ⒈〈古〉指支撑旗帜、伞盖、帐幕的木杆,后借指旗帜、伞盖、帐幕等。 幢zhuàng ⒈量词。用于房屋两~平房。三~高楼。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (cân) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

rèm

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 幢 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict