學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

lỏng lẻo, thư giãn, tháo dây cungmáy dịch

chíTHỈ

  1. 1.tháo dây cung
  2. 2.nới lỏng
  3. 3.thư giãn
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

弛 (形声。从弓,也声。本义放松弓弦) 同本义 弛,弓解也。--《说文》 弛弓尚角。--《礼记·曲礼》 一张一弛。--《礼记·杂记》 乃弛弓而自后缚之。--《左传·襄公十八年》 弧弓弛而不张。--《楚辞·谬谏》 又如弛张(一松一紧。弛,放松弓弦;张,拉紧弓弦) 松弛,放松 弛,缓也。--《广雅》 四日弛力。--《周礼·大司徒》。注息徭役也。” 病热而筋弛。--《素问·刺要论》 又如弛易(松慢;变换);弛纵(放纵);弛玩(松懈玩忽) 解除 令弛县。--《周礼·大司乐》。注释下 弛chí ⒈放松弓弦~弓。 ⒉放松,松懈松~。 ⒊延缓~期。 ⒋毁坏废~。 ⒌解除~禁。~于负担。 弛shǐ 1.放松弓弦。 2.解除。 3.松懈;放纵;松弛。 4.延缓。参见"弛期"。 5.减弱。 6.舍弃;放下。 7.毁坏;败坏。 8.脱落。 9.改易,更换。 弛shī 1.施予。 2.施行,实施。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (cung) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

cung tên

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 弛 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict