字義Nghĩa
cây gậy chiến đấu, cây giáo gaimáy dịch
yuèVIỆT
- 1.biến thể của 鉞|钺[yue4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
戉yuè 1.古兵器名。即大斧。同"钺"。 2.古星名。在井宿之西,黄道之南不到一度之处。 3.古国名。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
ў — Một chiếc cuốc quay sang trái
Ghép từ các phần: