學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

hỗ trợ bằng taymáy dịch

DỊCH

  1. 1.nhét vào (túi)
  2. 2.giấu
  3. 3.che giấu

DỊCH

  1. 1.dìu bằng cánh tay
  2. 2.giúp đỡ
  3. 3.thúc đẩy
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

掖 塞进 你来把我这边的被掖掖罢。--《红楼梦》 又如把被角掖好 藏 黛玉微微的点头,便掖在袖里。--《红楼梦》 插入腰带 说着,掖上那把刀,迈步出门,往外就走。--《儿女英雄传》 掖咕 你把我的围巾掖咕在哪儿了 掖 用手扶着别人的胳膊 掖,以手持人臂投地也。从手,夜声。--《说文》 二礼从国子巡城掖以赴外。--《左传·僖公二十五年》 余掖杀国子。--《左传·僖公二十五年》 掖以赴外杀之。 掖yē塞,塞紧将钱~进皮包里。箱子里还能~点东西。 掖yè ⒈使手搀扶别人的胳膊扶~。又指鼓励,提拔奖~。 ⒉

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (thủ) chỉ nghĩa, [yè] chỉ âm.

tay

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 掖 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict