字義Nghĩa
cướp tài sảnmáy dịch
páVÁT
- 1.biến thể của 扒[pa2] trong 扒手[pa2 shou3]
shǒuTHỦ
- 1.biến thể của 手[shou3] trong 扒手[pa2 shou3]
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Người có ba tay tay, biểu thị kỹ thuật lừa đảo
Ghép từ các phần: