字義Nghĩa
đánh vào tai, tátmáy dịch
guāiQUÁCH
- 1.tát
- 2.cũng đọc là [guo2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
掴 用巴掌打 掴guāi(又读guó)打耳光~了他两下。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 扌 (thủ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Tay