字義Nghĩa
cắt, chặt, đậpmáy dịch
zhuóCHƯỚC
- 1.chặt
- 2.đục gỗ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
斲zhuó 1.砍;斫;削。 2.引申为摧残﹑伤害。 3.指斫木工具。 4.雕凿。 5.击。参见"斲冰"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
chặt cây thân
Ghép từ các phần: