字義Nghĩa
cờ có lông chimmáy dịch
jīngTINH
- 1.cờ biểu
- 2.biểu thị rõ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
旌 (形声。本义古代用牦牛尾或兼五采羽毛饰竿头的旗子) 同本义 旌,游车载旌析羽。--《说文》 位所谓緌有虞氏旌也。--《礼记·明堂位》 建旌提鼓。--《国语·吴语》 又如旌旄(古代用牦牛尾与羽毛装饰的军旗,或代指各种旗帜);旌羽(旌旗。因有羽饰,故称) 古代旗的总称 旌蔽日兮敌若云。--《楚辞·九歌·国殇》 旌麾南指,刘琮束手。--《资治通鉴》 又如旌旃(泛指旗帜);旌幡(泛指旗帜);旌帜(旗帜);旌幢(旗幡);旌头(旗杆顶端的矛头) 旌节,古代使者所持的节 王婆道眼望旌节至,耳听到消息。”╠ 旌jīng ⒈〈古〉用五色羽毛装饰的一种旗子建~提鼓。又是旗子的通称~旗招展。 ⒉表扬以~其美(美美德)。 ⒊
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 方 (phương) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
cờ
組詞Từ chứa chữ này
- 旌德Jingde, một huyện ở Xuancheng 宣城[Xuan1cheng2], An Huy
- 旌旗cờ đuôi nheo
- 旌陽quận Jingyang của thành phố Deyang 德陽市|德阳市[De2 yang2 shi4], Tứ Xuyên
- 旌德縣Jingde, một huyện ở Xuancheng 宣城[Xuan1cheng2], An Huy
- 旌陽區quận Jingyang của thành phố Deyang 德陽市|德阳市[De2 yang2 shi4], Tứ Xuyên
- 旌陽區旌陽區 — Jingyang, một quận thuộc thành phố Deyang 德陽市|德阳市[De2 yang2 Shi4], tỉnh Tứ Xuyên