字義Nghĩa
ánh bình minh, bình minhmáy dịch
fǎngPHƯỞNG
- 1.bình minh
- 2.bắt đầu
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 日 (nhật) chỉ nghĩa, 方 [fāng] chỉ âm.
Mặt trời
ánh bình minh, bình minhmáy dịch
fǎngPHƯỞNG
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 日 (nhật) chỉ nghĩa, 方 [fāng] chỉ âm.
Mặt trời