字義Nghĩa
tại sao? cái gì? đâu?máy dịch
héHẠT
- 1.tại sao
- 2.như thế nào
- 3.khi nào
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
曷〈代〉 何,什么 曷,何也。--《说文》 呜呼!曷归?--《五·五子之歌》 汝曷弗告朕?--《书·盘庚上》 曷云能来?--《诗·邶风·雄雉》 曷至哉?--《诗·王风·君子于役》 亦曷故哉?--明·张溥《五人墓碑记》 又如曷故(何故);曷胜(何胜);曷尝(何尝) 何日,何时 曷 〈副〉 怎么;为什么 曷不委心任去留。--晋·陶渊明《归去来兮辞》 又如曷为(为何;为什么);曷苦(怎么样;怎样) 为什么不,何不?--超有劝告的意思 此地不久必大乱,不可留也,曷避之?--清·王士秅 曷hé ⒈文言疑问词。义同"何"。有"什么"、"怎么"、"为什么"等意思。 ⒉通"盍"∥不。 曷è 1.逮;及。 2.通"遏"。止。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
biến thể của 何
Ghép từ các phần: