字義Nghĩa
nghệ thuật, kỹ năngmáy dịch
shùTRUẬT
- 1.biến thể của 術|术[shu4]
zhúTRUẬT
- 1.biến thể của 術|术[zhu2]
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Biến thể của术
Ghép từ các phần: