字義Nghĩa
cần gạt của cốc, thìa, muôimáy dịch
biāoTIÊU
- 1.(văn học) cán thìa hoặc muôi
- 2.(văn học) tên gọi chung của ba ngôi sao tạo thành cán của chòm sao Bắc Đẩu
sháoTHƯỢC
- 1.cái muôi (biến thể của 勺[shao2])
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
杓 斗杓 独木小桥 杓,以横木渡于溪涧之上,但使人迹可通也。--韩拙《论人物桥杓四时之景》 杓sháo一种有柄的可舀取东西的用具汤~。饭~子。木~子。钢~儿。 杓biāo 1.勺子柄。 2.引,拉开。 3.击。 4.指北斗柄部的三颗星。又称斗柄。 杓dí 1.标准。 杓zhuó 1.横木小桥。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Muôi gỗ木