字義Nghĩa
tên câymáy dịch
LuánLOAN
- 1.họ [Luan2]
luánLOAN
- 1.cây Koelreuteria paniculata
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
栾 木名。也叫栾华”、灯笼树” 胶。花可提黄色染料,又可入药 拱,建筑物立柱和横梁之间成弓形的承重结构 结重栾以相承。--张衡《西京赋》。注柱上曲木,两头受栌者。” 又如栾拱(屋架中承受梁木的曲木);栾栌(屋中柱顶承梁之木,曲者为栾,直者为栌) 通孪”。双生子 薛公知之,故与二栾博。--《韩非子·外储说右上》 姓 栾(欒)luán落叶乔木。羽状复叶,花黄色。叶可作青色染料或制栲胶。花供药用或制黄色染料。种子可榨油、做润滑油和肥皂。木材可制家具。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 木 (mộc) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
cây
組詞Từ chứa chữ này
- 栾城huyện Luancheng ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
- 栾川huyện Luanchuan ở Lạc Dương 洛陽|洛阳, Hà Nam
- 栾城县huyện Luancheng ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
- 栾川县huyện Luanchuan ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam
- 栾城区Luancheng, một quận thuộc thành phố Shijiazhuang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc
- 栾川县Luanchuan, một huyện thuộc thành phố Luoyang 洛陽市|洛阳市[Luo4 yang2 Shi4], Hà Nam