字義Nghĩa
biến thể cổ của 歩máy dịch
bù
- 1.biến thể cũ của 步[bu4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
歨bù ⒈古同步”。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
đặt một chân 止 trước chân kia
Ghép từ các phần: