字義Nghĩa
氛: khí, hơi, không khímáy dịch
fēnPHÂN
- 1.khí độc
- 2.hơi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
氛 (形声。从气,分声。本义凶气,古时迷信说法指预示吉凶的云气,多指凶气 ) 同本义 楚氛甚恶。--《左传·襄公二十七年》 台不过望氛祥。--《国语·楚语》。注凶气为氛。” 氛邪岁增。--《汉书·元帝纪》。注恶气也。” 环顾国内,贼氛方炽。--孙文《序》 又如氛慝,氛邪(邪恶之气);氛厉(祸害之气);氛霓(凶气,妖气);氛杂(杂乱之气);氛秽(邪恶肮脏之气);氛妖(妖气) 泛指雾气;云气 氛雾冥冥。--《礼记·月令》 寒氛结为霜雪。--《素问· 氛、雰fēn ⒈气。〈引〉情势或景象战~激烈。团结友好的气~。 ⒉雾气寒~结为霜雪。 ⒊ 【雰雰】雪下得很大的样子雨雪~ ~(雨雪下雪)。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 气 (khí) chỉ nghĩa, 分 [fēn] chỉ âm.
không khí
組詞Từ chứa chữ này
- 氛圍bầu không khí; không khí
- 氛圍編程
- 氣氛bầu không khí; tâm trạng
- 香氛mùi hương; nước hoa
- 炒氣氛khuấy động không khí
- 炒熱氣氛khuấy động không khí