學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
香氛
香氛
xiāng
fēn
[ㄒㄧㄤ ㄈㄣ]
HƯƠNG PHÂN
1.
mùi hương; nước hoa
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
香
xiāng
thơm
香蕉
xiāngjiāo
quả chuối
香腸
xiāngcháng
xúc xích
氣氛
qìfēn
bầu không khí; tâm trạng
香味
xiāngwèi
hương thơm
香水
xiāngshuǐ
nước hoa
氛圍
fēnwéi
bầu không khí; không khí
香料
xiāngliào
gia vị
逐字解
Từng chữ trong từ
香
hương
hương thơm
氛
phân
氛: khí, hơi, không khí
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
襄汾
Xiāngfén
huyện Tương Phần của Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
香粉
xiāngfěn
phấn trang điểm
記憶技巧
Mẹo nhớ
香
HƯƠNG (香) – thơm: Lúa chín (禾) phơi dưới nắng (日) — mùi cơm mới bốc THƠM lừng, HƯƠNG thơm ngào ngạt.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
香氛 nghĩa là gì? · Kaori Dict