字義Nghĩa
hương thơmmáy dịch
xiāngHƯƠNG
- 1.thơm
- 2.ngửi thơm
- 3.hương thơm
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
香 (会意字。据小篆,从黍,从甘。黍”表谷物;甘”表香甜美好。本义五谷的香) 同本义 香,芳也。春秋传曰香稷馨香。”--《说文》。朱骏声曰按,谷与酒臭曰香。” 黍稷靡馨。--《左传·僖公五年》 卬盛于豆,于豆于盛,其香始升。--《诗·大雅·生民》 有飶其香,邦家之光。--《诗·周颂·载芟》 稻花香里说丰年。--宋·辛弃疾《西江月》 淅玉炊香粳。--韩愈孟郊《城南联句》 泛指好闻的气味 二十里中香不断,青羊宫到浣花溪。--陆游《梅花绝句》 又如香鼠(一种皮毛名贵的貂);香醪( 香xiāng ⒈气味好闻,味道鲜美,跟"臭"相对~气。~花。稻谷~。饭菜~。 ⒉指有香味的东西~水。檀~。洗发~波。 ⒊舒适,受欢迎睡得可~。这批货上市~得很。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
một loại thảo dược 禾 có mùi ngọt 甘
字的故事Chuyện chữ
HƯƠNG (香) – thơm: Lúa chín (禾) phơi dưới nắng (日) — mùi cơm mới bốc THƠM lừng, HƯƠNG thơm ngào ngạt.
組詞Từ chứa chữ này
- 香蕉quả chuối
- 香腸xúc xích
- 香味hương thơm
- 香水nước hoa
- 香料gia vị
- 香油dầu mè
- 香煙thuốc lá
- 香菸cigar (CL: chi [chi1], điều [tiao2], căn [gen1], bao [bao1], hộp [he2]) (biến thể của 香煙 [xiang1 yan1])
- 香氣hương thơm
- 香噴噴thơm ngon
- 口香糖kẹo cao su
- 燒香đốt nhang
- 清香hương thơm ngọt ngào
- 芳香thơm
- 香草thảo mộc thơm
- 香火đốt nhang trước đền