字義Nghĩa
một vùng nước rộng lớnmáy dịch
miǎoMIỂU
- 1.một trận lụt
- 2.vô tận
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
淼 (会意。从三水。又作渺”。本义水大的样子) 同本义 淼南渡之焉如?--《楚辞·九章·哀郢》 又如淼淼(水势浩大的样子);淼渺(水广阔无际的样子);淼漫(水流广远的样子);淼漭(辽阔的样子) 淼茫 淼miǎo水大,望不见边际烟波浩~。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
nước khắp nơi
Ghép từ các phần: