字義Nghĩa
sông và huyện ở tỉnh Hà Bắcmáy dịch
LuánLOAN
- 1.sông và huyện ở tỉnh Hà Bắc
組詞Từ chứa chữ này
- 灤南huyện Luannan ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
- 灤平huyện Luanping ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
- 灤河sông Luan
- 灤縣huyện Luan ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
- 灤州xem 滦州市|滦州市[Luan2 zhou1 Shi4]
- 灤南縣huyện Luannan ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
- 灤平縣huyện Luanping ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
- 灤南縣Luannan, huyện thuộc thành phố Tang Sơn 唐山市[Tang2 shan1 Shi4], tỉnh Bắc Kinh
- 灤州市Luanzhou, thành phố cấp huyện thuộc thành phố Tang Sơn 唐山市[Tang2 shan1 Shi4], tỉnh Bắc Kinh
- 灤平縣Luanping, huyện thuộc thành phố Thành Đe 承德市[Cheng2 de2 Shi4], tỉnh Bắc Kinh
- 雙灤quận Shuangluan của thành phố Thừa Đức 承德市[Cheng2 de2 shi4], Hà Bắc
- 雙灤區quận Shuangluan của thành phố Thừa Đức 承德市[Cheng2 de2 shi4], Hà Bắc
- 雙灤區Shuangluan, quận thuộc thành phố Chengde [Cheng2 de2 Shi4], Hà Bắc