字義Nghĩa
đánh bắt vào ban đêm bằng đèn đuốcmáy dịch
liáoLIÊU
- 1.dữ tợn
- 2.săn bắt
- 3.tên một bộ lạc
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
獠〈名〉 即僚 詈词。古时北方人骂南方人的话 你这獠子,好不达时务。--《古今小说》 獠liáo凶恶的样子~面。~牙(露在嘴外的长牙齿)。 獠lǎo 1.即僚。中国古族名。从三国至清,史籍屡见不鲜。分布在今广东、广西﹑湖南﹑四川﹑云南﹑贵州等地区。近代壮侗语族各族■恌h佬族与其有渊源关系。亦以泛指南 方各少数民族。 2.詈词。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
lưu — săn bắt bằng chó 獭 và đèn lồng 尞; 尞 cũng cung cấp âm đọc