字義Nghĩa
hai mảnh ngọc ghép lại với nhaumáy dịch
juéGIÁC
- 1.hai viên ngọc gắn cùng nhau
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
玨ráng 1.兽名。猿类。 2.我国古代少数民族名。多分布于四川省。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Nhiễm — Hai sợi dây đàn guitar được buộc qua các phím
Ghép từ các phần: